Lịch công tác Tuần 13
22.03.2026
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT BẮC NINH | LỊCH CÔNG TÁC TUẦN 13 | ||||
| KHOA HUẤN LUYỆN THỂ THAO | Từ ngày 23-03-2026 đến ngày 29-03-2026 | ||||
|
|
Học kỳ II – Năm học 2025-2026
|
||||
| Thứ 6(8h30): Lễ kỷ niệm 80 năm ngày thể thao Việt Nam 27/3; Hưởng ứng ngày chạy Olympic vì sức khỏe toàn dân năm 2026(SĐK1):Toàn thể Cán bộ… | |||||
| TT | HỌ VÀ TÊN | NỘI DUNG CÔNG VIỆC | |||
| Thứ | Các công việc cụ thể | ||||
| 1 | TRƯỞNG KHOA
TS. Nguyễn Xuân Trãi Phụ trách chung |
T2 | Quản lý chung
8h30: Họp tập thể lãnh đạo mở rộng (A2) |
||
| T3 | Quản lý chung | ||||
| T4 | Quản lý chung
9h00: Họp xét miễn giảm học phí và chế độ chính sách đối với sinh viên học kỳ II năm học 2025-2026 (A2) |
||||
| T5 | Quản lý chung
10h00:Gặp mặt kỷ niệm 95 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (A2) |
||||
| T6 | Quản lý chung | ||||
| T7 | |||||
| CN | |||||
| 2 | PHÓ TRƯỞNG KHOA
TS. Trần Thị Hồng Việt Phụ trách văn phòng khoa |
T2 | Quản lý chung
8h30: Hop Tập thể lãnh đạo mở rộng (A2) 9h30: Họp BCH Đảng ủy (A2) |
||
| T3 | Quản lý chung | ||||
| T4 | Quản lý chung | ||||
| T5 | Quản lý chung
10h00:Gặp mặt kỷ niệm 95 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (A2) |
||||
| T6 | Quản lý chung | ||||
| T7 | |||||
| CN | |||||
| 3 | PHÓ TRƯỞNG KHOA
TS. Nguyễn Thành Long Phụ trách công tác đào tạo |
T2 | Quản lý chung | ||
| T3 | Quản lý chung | ||||
| T4 | Quản lý chung | ||||
| T5 | Quản lý chung | ||||
| T6 | Quản lý chung | ||||
| T7 | |||||
| CN | |||||
|
4
|
Giảng viên TS. Đỗ Tiến Thân Phụ trách công tác NCKH SV Cố vấn học tập khóa ĐH 59
|
T2 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||
| T3 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T4 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T5 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T6 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên | ||||
| T7 | |||||
| CN | |||||
| 5 | Giảng viên
ThS. Nguyễn Phương Thảo Phụ trách công tác văn thư Cố vấn học tập khóa ĐH 58 |
T2 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||
| T3 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T4 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T5 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T6 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên | ||||
| T7 | |||||
| CN | |||||
| 6 | Chuyên viên
ThS. Vũ Thị Thu Hiền Cố vấn học tập khóa ĐH 61 |
T2 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||
| T3 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T4 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T5 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T6 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T7 | |||||
| CN | |||||
| 7 | Chuyên viên
ThS. Ngô Hữu Thành Cố vấn học tập Khóa ĐH 60 Giáo vụ khoa |
T2 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||
| T3 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T4 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T5 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T6 | Giải quyết các công việc hành chính liên quan đến sinh viên. | ||||
| T7 | |||||
| CN | |||||
